Từ: phủ, phu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủ, phu:

拊 phủ, phu

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủ,phu

phủ, phu [phủ, phu]

U+62CA, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, pan4;
Việt bính: fu2;

phủ, phu

Nghĩa Trung Việt của từ 拊

(Động) Vỗ, nắm, vuốt.
◇Tào Thực
: Phủ kiếm tây nam vọng, Tư dục phó Thái San 西, (Tạp thi ) Vỗ kiếm nhìn về phía tây nam, Nghĩ muốn đi tới núi Thái Sơn.

(Động)
Đánh, gõ, vả.
◇Tả truyện : Công phủ doanh nhi ca (Tương Công nhị thập ngũ niên ) Công gõ vào cột nhà mà hát.

(Động)
Đàn tấu.
◇Tào Thực : Tương Nga phủ cầm sắt, Tần Nữ xuy sanh vu , (Tiên nhân thiên ).

(Động)
Vỗ về, yên ủi.
§ Thông phủ .
◇Thi Kinh : Mẫu hề cúc ngã, Phủ ngã súc ngã , (Tiểu nhã , Lục nga ) Mẹ nuôi nấng ta, Vỗ về ta thương yêu ta.

(Động)
Phủ dụ, an ủy.
◇Tả truyện : Vương tuần tam quân, phủ nhi miễn chi , (Tuyên Công thập nhị niên ) Vua đi xem xét ba quân, phủ dụ và khuyến khích họ.

(Động)
Ghé, sát gần.
◇Tây du kí 西: Tiền nhật lão sư phụ phủ nhĩ đê ngôn, truyền dữ nhĩ đích đóa tam tai biến hóa chi pháp, khả đô hội ma? , , ? (Đệ nhị hồi) Hôm trước sư phụ ghé tai nói nhỏ với anh, truyền cho phép tránh "tam tai biến hóa", đều làm được cả chứ?

(Danh)
Cái chuôi.

(Danh)
Tên một thứ nhạc khí thời xưa.
§ Tức bác phủ .Một âm là phu.

(Danh)
Dùng đặt tên người.
phủ, như "phủ chưởng (vỗ tay)" (gdhn)

Nghĩa của 拊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHỦ
vỗ。拍。
拊手
vỗ tay
拊掌
vỗ tay
Từ ghép:
拊膺 ; 拊掌

Chữ gần giống với 拊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拊 Tự hình chữ 拊 Tự hình chữ 拊 Tự hình chữ 拊

Nghĩa chữ nôm của chữ: phu

phu:trượng phu, phu quân
phu:phu noãn kê (gà ấp)
phu:phu phen tạp dịch
phu:phu (gây được lòng tin)
phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)
phu:phu (cái rừu)
phu𫓧:phu (cái rừu)
phu:phu bì (trấu)
phu:phu bì (trấu)
phủ, phu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ, phu Tìm thêm nội dung cho: phủ, phu